Sampdoria

Thành lập: 1946
Quốc gia: Ý
Sân vận động: Luigi Ferraris
Sức chứa: 40,106
Địa chỉ: 'Piazza Borgo Pila 39 Torre B-5 piano Stadio 'Luigi Ferraris' IT-16129 GENOVA'
Website: http://www.sampdoria.it
Email: segreteria@sampdoria.it
Độ tuổi trung bình: 25.88
 
 
Vô địch Serie A - 1 lần: 1990/1991

Cúp quốc gia Italia - 4 lần:1985, 1988, 1989 & 1994

Siêu cúp Italia – 1 lần

Vô địch Serie B – 3 lần
 
 

Ghi nhiều bàn thắng nhất: Roberto Mancini 132 bàn

Số trận nhiều nhất:  Roberto Mancini 454 trận

Khoác áo ĐTQG nhiều nhất Gianluca Vialli  56 trận

Hợp đồng đắt giá nhất: Ariel Ortega  £8 m (Valencia 98-99)

Giá bán cầu thủ cao nhất: V. Montella  £15 m (Roma 99-00)

Ghi bàn cao nhất/mùa giải: Sergio Brighenti  27 bàn (60-61)

Số điểm cao nhất: 53 điểm (96-97)

Số điểm thấp nhất:  20  điểm (73-74)

Chiến thắng đậm nhất: Sân nhà 7 - 0 Pro Patria (55-56)

Sân khách 7 - 3 Venezia (49-50)

Thua đậm nhất: Sân nhà 0 - 5 Inter (65-66 & 69-70)              
                        Sân khách 1 - 7 Inter (55-56) Udinese (60-61)

Số trận thắng /mùa giải:  Cao nhất 20 trận (90-91) Thấp nhất 4 trận (74-75)

Số trận thua/mùa giải: Cao nhất 18 trận (49-50) Thấp nhất 3  trận (90-91)

Thủng lưới/mùa giải: Cao nhất 76 bàn (50-51) Thấp nhất 21 bàn (84-85 & 86-87)

Bàn thắng/mùa giải:  Cao nhất 74 bàn (48-49) Thấp nhất 21 bàn (84-85 & 86-87)

 
 
'

AC Sampdoria (tên ngày nay là U.C Sampdoria) thành lập năm 1946 từ sự sáp nhập của 2 CLB Andrea Doria và Sampierdarenese. Đội bóng có biệt danh Blucerchiati này cũng đã khởi đầu tại các giải đấu hạng C trước khi xuất hiện tại Serie B năm 1966. Trong vòng một thập kỷ sau đó, CLB thành phố cảng Genoa đã có những thời điểm 'thăng hoa', mà đỉnh cao là việc được lên chơi tại Serie A và thường xuyên sở hữu một vị trí  thuộc nửa trên BXH.

Những năm 1970, Sampdoria bắt đầu bước chân vào 'con đường đau khổ' với việc liên tục bị xuống hạng và đã có lúc, người ta đã không còn nghĩ đến sự tồn tại của CLB này, khi đội bóng tụt xuống tận hạng 2.

Thế rồi, một kịch bản cũ (được áp dụng với phần lớn các CLB tại Italia) lại xuất hiện trên sân khấu Marassi (sân nhà của Sampdoria). Năm 1979, Ngài chủ tịch đáng kính Paolo Mantovani bước vào ngôi nhà Blucerchiati và bắt đầu gây dựng đội bóng trở thành một 'đế chế'. Với việc đem về Marassi những Gianluca Vialli, Roberto Mancini…, Mantovani đã tạo đà cho Sampdoria thẳng tiến tới danh hiệu Scudetto vào năm 1991. Đáng 'ngả mũ' hơn là ngay ở mùa giải đầu tiên được tham dự Cúp C1 (1991-1992), đội bóng thành Genoa đã lọt vào tới trận chung kết và chỉ chịu thua sát nút Barcelona, bỏ lỡ cơ hội bước lên bục vinh danh tại châu Âu.

Sau khi Mantovani qua đời, lập tức, khó khăn lại đến 'gõ cửa' Sampdoria. CLB đã phải gồng mình trước những món nợ tài chính, phải bán đi những cầu thủ ưu tú nhất và trải qua 4 năm lưu lạc tại Serie B. Mủi lòng trước vận bĩ của Sampdoria, Riccardo Garrone, một ông Vua dầu mỏ, đã giang rộng vòng tay nhân ái cứu giúp đội bóng. Một lượng tiền lớn được 'bơm' vào Blucerchiati, giúp CLB dần xây dựng được một đội ngũ cầu thủ có chất lượng. Chính những người này đã góp công lớn đưa đội bóng chủ sân Marassi trở lại Serie A năm 2004 và ngay ở mùa giải sau (2004-2005), họ đã giành được quyền tham dự Cúp UEFA với tư cách là đội đứng thứ 5 chung cuộc. Mùa bóng 2005-2006, Sampdoria thi đấu không thành công và họ chỉ kết thúc cuộc đua ở nửa cuối BXH.

'
 
 
Alberto Cavasin
Ngày sinh: 1956-1-9
Quốc tịch: Ý
Đội bóng đang tham gia: Sampdoria
Ngày gia nhập: 2011-3-7
Đội bóng trước: Chưa cập nhật
Đội bóng cũ: Chưa cập nhật

Danh sách cầu thủ của đội bóng Sampdoria

STT Tên Quốc tịch Vị trí Số áo Ngày sinh Cao Nặng
1 Junior Angelo Esmael Da Costa Junior Angelo Esmael Da Costa Brazil Thủ môn 1 1983-11-12 186cm 81kg
2 Gianluca Curci Gianluca Curci Ý Thủ môn 85 1985-7-12 191cm 88kg
3 Vedran Celjak Vedran Celjak Croatia Hậu vệ 2 1991-8-13 187cm 77kg
4 Stefano Lucchini Stefano Lucchini Ý Hậu vệ 6 1980-10-2 186cm 76kg
5 Laczko Zsolt Laczko Zsolt Hungary Hậu vệ 18 1986-12-18 183cm 80kg
6 Massimo Volta Massimo Volta Ý Hậu vệ 26 1987-5-14 184cm 70kg
7 Daniele Gastaldello Daniele Gastaldello Ý Hậu vệ 28 1983-6-25 185cm 77kg
8 Daniele Dessena Daniele Dessena Ý Tiền vệ 4 1987-5-10 183cm 75kg
9 Daniele Mannini Daniele Mannini Ý Tiền vệ 7 1983-10-25 183cm 78kg
10 Stefano Guberti Stefano Guberti Ý Tiền vệ 8 1984-11-6 180cm 68kg
11 Vladimir Koman Vladimir Koman Hungary Tiền vệ 11 1989-3-16 173cm 67kg
12 Fernando Damian Tissone Fernando Damian Tissone Argentina Tiền vệ 12 1986-7-24 182cm 75kg
13 Pedro Mba Obiang Avomo, Perico Pedro Mba Obiang Avomo, Perico Tây Ban Nha Tiền vệ 14 1992-3-27 185cm 75kg
14 Andrea Poli Andrea Poli Ý Tiền vệ 16 1989-9-29 181cm 70kg
15 Angelo Palombo Angelo Palombo Ý Tiền vệ 17 1981-9-25 177cm 77kg
16 Marco Padalino Marco Padalino Thụy Sĩ Tiền vệ 20 1983-12-8 177cm 73kg
17 Franco Semioli Franco Semioli Ý Tiền vệ 77 1980-6-20 178cm 70kg
18 Nicola Pozzi Nicola Pozzi Ý Tiền đạo 9 1986-6-30 182cm 74kg
19 Jonathan Ludovic Biabiany Jonathan Ludovic Biabiany Pháp Tiền đạo 27 1988-4-28 177cm 73kg
20 Massimo Maccarone Massimo Maccarone Ý Tiền đạo 32 1979-9-6 180cm 70kg
21 Federico Macheda Federico Macheda Ý Tiền đạo 41 1991-8-22 184cm 77kg

Tiện ích bóng đá đang trong giai đoạn xây dựng và phát triển, hiện tại chưa được hoàn thiện.

Mọi ý kiến đóng góp xin vui lòng gửi về ban biên tập bongda.vietbao.vn. Trân trọng