Hertha BSC Berlin

Thành lập: 1892-7-25
Quốc gia: Đức
Sân vận động: Olympia Stadion
Sức chứa: 74,244
Địa chỉ: Hanns-Braun-Straße, Friesenhaus 2, 14053 Berlin
Website: http://www.herthabsc.de
Email: info@herthabsc.de
Độ tuổi trung bình: 25.55
 
 

*Cúp QG: 2 lần đứng thứ 1977 và 1979


*Cúp LĐ:  2 lần 2001 và 2002
                  1 đứng thứ 2  năm 2000


*VĐQG: 2 lần 1930 và 1931
                5 lần thứ 2: 1926, 1927, 1928, 1929 và 1975


VĐ UEFA Intertoto Cup Champions: 1  2006

 
 

*Trận thắng đậm nhất trên sân nhà:  9:1 gặp Borussia Dortmund 1969/1970.


*Trận thua đậm nhất trên sân nhà:    0:6 gặp Hamburger SV 1979/1980.


*Trận thắng đậm nhất trên sân khách:  0:5 gặp Eintracht Frankfurt 1977/1978


*Trận thua đậm nhất trên sân khách:  6:0 gặp  Werder Bremen 1990/1991.

 
 

Hertha BSC Berlin là một trong những CLB thủ đô Berlin. Được thành lập năm  1892, CLB lúc bấy giờ có tên là BFC Hertha 92, nó bắt nguồn từ tên của một con tàu có màu áo xanh và trắng bạc, mà một trong 4 người sáng lập ra CLB đã có một chuyến đi suốt cả một ngày trên con tàu đó với cha của mình.


Hertha có một sự bắt đầu khá thuận lợi trong lịch sử tham gia các giải bóng đá. Năm 1905, họ giành được ngôi quán quân ở ngay mùa giải đầu tiên tham gia. Tuy nhiên, họ lại gặp khó khăn về tài chính, vì thế, đã có sự kết hợp giữa Hertha với BSC Berlin để thành lập CLB Hertha Berliner Sport Club, năm 1920 nhằm cứu cho đội bóng khỏi những khó khăn.  CLB mới đã nhanh chóng giành được những thanh công. Họ đã 6 lần giành quyền vào chơi trận chung kết nước Đức, từ mùa giải 1926 đến 1931, nhưng chỉ hai lần giành được chiến thắng vào các năm 1930 và 1931. Họ là đội bóng thành công thứ 2 sau khi thành lập, trong những năm chiến tranh.


Trong khoảng thời gian thành lập Bundesliga năm 1963, Hertha là một trong những CLB có khá nhiều thành tích vì thế nghiễm nhiên trở thành một trong những đội được tham gia thành lập giải đấu chuyên nghiệp này. Nhưng Hertha  đã nhanh chóng phải chia tay với giải đấu cao nhất này chỉ sau 2 mùa gắn bó.


Đến đầu những năm 1970, CLB thủ đô này đã được thăng hạng, tuy nhiên đã có những ghi ngờ liên quan tới những sacndal tài chính. Mùa giải 1974/1975, Hertha đứng ở vị trí thứ 2 tại Bundesliga, chỉ sau Borussia Moenchengladbach và giành vé đi dự cúp Châu Âu. Mùa giải sau đó, họ đã lọt vào đến tận bán kết. 2 năm sau, mùa giải 1977, Hertha giành được danh hiệu đầu tiên sau khi xuất sắc vượt qua các đối thủ. Nhưng sau những thành công đó CLB đã phải xuống hạng bởi màn trình diễn nghèo nàn mùa giải 1978.


Thêm những khó khăn cho Hertha những năm sau đó khi kế hoạch sát nhập với Tennis Borussia, Blau Weiss 90 và SC Charlottenburg không thể trở thành hiện thực. CLB thủ đô rơi vào tình trạng khủng hoảng nghiêm trọng. Hertha lại một lần nữa buộc phải xuống chơi hạng nghiêp dư trong 2 mùa giải(1986-1988) do không thi đấu thành công ở hạng 2. Hai mùa bóng từ 1991-1992 được trở lại Bundesliga ,nhưng thành tích nghèo nàn đã không giữ chân được họ. Một vấn đề nữa là tình hình tài chính của CLB ngày càng khó khăn và rơi vào cảnh nợ nần (đến 10 triệu DM).


Năm 1997, sau khi ký hợp đồng tài trợ với những khoản tiền kha khá, Hertha đã có được những thành công nhất định. CLB thủ đô đã giành quyền dự cúp UEFA mùa bóng 1999. Và sau đó đã giành được chữ ký của những cầu thủ có chất lượng như: Sebastian Deisler và tiền vệ quốc tế người Brasil Marcelinho.

 
 
Markus Babbel
Ngày sinh: 1972-9-8
Quốc tịch: Đức
Đội bóng đang tham gia: Hertha BSC Berlin
Ngày gia nhập: 2010-7-1
Đội bóng trước: VfB Stuttgart
Đội bóng cũ: VfB Stuttgart,Blackburn Rovers,Hamburger

Danh sách cầu thủ của đội bóng Hertha BSC Berlin

STT Tên Quốc tịch Vị trí Số áo Ngày sinh Cao Nặng
1 Maikel Aerts Maikel Aerts Hà Lan Thủ môn 1 1976-6-26 19cm 85kg
2 Sascha Burchert Sascha Burchert Đức Thủ môn 21 1989-10-30 185cm 68kg
3 Marko Sejna Marko Sejna Đức Thủ môn 31 190cm 91kg
4 Richard Strebinger Richard Strebinger Áo Thủ môn 34 1993-2-14 193cm -
5 Christian Lell Christian Lell Đức Hậu vệ 2 1984-8-29 180cm 74kg
6 Roman Hubnik Roman Hubnik Séc Hậu vệ 4 1984-6-6 190cm 83kg
7 Andre Mijatovic Andre Mijatovic Croatia Hậu vệ 5 1979-12-3 191cm 80kg
8 Christoph Janker Christoph Janker Đức Hậu vệ 6 1985-2-14 185cm 73kg
9 Ronny Heberson Furtado de Araujo Ronny Heberson Furtado de Araujo Brazil Hậu vệ 12 1986-5-11 175cm 74kg
10 Sebastian Neumann Sebastian Neumann Đức Hậu vệ 14 1991-2-18 185cm 79kg
11 Nico Schultz Nico Schultz Đức Hậu vệ 26 1993-4-1 180cm 78kg
12 Alfredo Morales Alfredo Morales Đức Hậu vệ 27 1990-5-12 183cm 69kg
13 Levan Kobiashvili Levan Kobiashvili Gru-di-a Tiền vệ 3 1977-7-10 183cm 79kg
14 Pal Dardai Pal Dardai Hungary Tiền vệ 8 1976-3-16 179cm 78kg
15 Sascha Bigalke Sascha Bigalke Đức Tiền vệ 15 1990-1-8 167cm 56kg
16 Patrick Ebert Patrick Ebert Đức Tiền vệ 20 1987-3-17 172cm 68kg
17 Fanol Perdedaj Fanol Perdedaj Albania Tiền vệ 23 1991-7-16 172 cm 66kg
18 Lennart Hartmann Lennart Hartmann Đức Tiền vệ 25 1991-4-3 170cm 68kg
19 Fabian Lustenberger Fabian Lustenberger Thụy Sĩ Tiền vệ 28 1988-5-2 180cm 63kg
20 Andreas Neuendorf Andreas Neuendorf Đức Tiền vệ 30 1975-2-9 178cm 72kg
21 Gustavo Adrian Ramos Vasquez Gustavo Adrian Ramos Vasquez Colombia Tiền đạo 9 1986-1-22 186cm 81kg
22 Raffael Caetano De Araujo Raffael Caetano De Araujo Brazil Tiền đạo 10 1985-3-28 174cm 69 kg
23 Nikita Rukavytsya Nikita Rukavytsya Australia Tiền đạo 13 1987-6-22 183cm 74kg
24 Robert Friend(Rob Friend) Robert Friend(Rob Friend) Canada Tiền đạo 16 1981-1-23 195cm 92kg
25 Valeri Domovchinski(Valeri Domovchiyski) Valeri Domovchinski(Valeri Domovchiyski) Bulgaria Tiền đạo 17 1986-05-10 180cm 73kg
26 Pierre-Michel Lasogga Pierre-Michel Lasogga Đức Tiền đạo 19 1991-12-15 189cm 88kg
27 Marvin Knoll Marvin Knoll Đức Tiền đạo 29 1990-12-5 183cm 80kg

Tiện ích bóng đá đang trong giai đoạn xây dựng và phát triển, hiện tại chưa được hoàn thiện.

Mọi ý kiến đóng góp xin vui lòng gửi về ban biên tập bongda.vietbao.vn. Trân trọng