Chievo

Thành lập: 1929
Quốc gia: Ý
Sân vận động: Bentegodi
Sức chứa: 44,758
Địa chỉ: Corso Milano 90/a,37138 Verona
Website: http://www.chievoverona.it
Email: info@chievoverona.it
Độ tuổi trung bình: 28.65
 
 
Chưa cập nhật dữ liệu
 
 
Ghi nhiều bàn thắng nhất: Flavio Fiorio  47 bàn
Số trận nhiều nhất:  Fabio Moro  118 trận
Khoác áo ĐTQG nhiều nhất Simone Perrotta  19 trận
Hợp đồng đắt giá nhất: S. Perrotta   £1 m (Bari 01-02)
Giá bán cầu thủ cao nhất: S. Perrotta £6 m (Roma 04-05)
Ghi bàn cao nhất/mùa giải: Massimo Marazzina  12 bàn (01-02) 
Số điểm cao nhất: 55  điểm  (02-03).
Số điểm thấp nhất:  43 điểm  (04-05)
Chiến thắng đậm nhất: Sân nhà  4 - 1 Atalanta(02-03)
Sân khách  3 - 0 Piacenza(02-03)
Thua đậm nhất: Sân nhà  0 - 4 Parma (02-03)
Sân khách  0 - 5 Roma (01-02)
Số trận thắng /mùa giải:  Cao nhất 16 trận (02-03) Thấp nhất 11 trận (03-04 & 04-05)
Số trận thua/mùa giải: Cao nhất 17 trận (04-05) Thấp nhất 8 trận (01-02)
Thủng lưới/mùa giải: Cao nhất 56 bàn (03-04) Thấp nhất 39 bàn (02-03)
Bàn thắng/mùa giải:  Cao nhất 57 bàn (01-02) Thấp nhất 32 bàn (04-05)
 
 
'

15 năm đầu trong cuộc đời, sự nghiệp của một con người chưa có gì cả. Nhưng đối với Chievo, chỉ cần từng ấy thời gian, họ đã có thể làm được một bước tiến vĩ đại khi nhảy từ hạng nghiệp dư lên Serie A. Cùng chung sân vận động với đối thủ cùng thành phố, Verona, Chievo chỉ là môt 'anh' hàng xóm nhỏ bé của đối thủ khi có chưa tới 3000 tifosi.


Khởi đầu với cái tên OND Chievo vào năm 1929, tưởng như đã được yên, song hoàn cảnh đã đưa đẩy và bắt buộc 'nhưng chú lừa bay' phải 'cải' tên thêm vài lần, trong đó có 2 cái 'name' được nhớ nhiều nhất (vì miếng cơm manh áo từ các nhà tài trợ), đó là Cardi Chievo và Paluani Chievo.


Lần đầu tiên, Chievo biết 'mùi' bóng đã chuyên nghiệp là vào năm 1986. Mặc dù thua trận play-off, nhưng đội bóng của một nửa thành Verona vẫn được lên hạng Serie C2 do Bassano bị tuyên là 'không đủ điều kiện tài chính' để tham dự giải đấu này'. Từ đó, như có cánh, 'những chú lừa bay' đã 'thăng' một mạch lên Serie C1 (mùa giải 1988-1989), Serie B (1994-1995) và cuối cùng, 'đậu' lại ở Serie A từ mùa bóng 2001-2002 cho đến bây giờ. Ngay mùa đầu tiên lên 'A', Chievo đã gây sốc với vị trí thứ 5 chung cuộc. Vào lúc này, đội quân của HLV Giuseppe Pillon vẫn đang là một 'hiện tượng' tại Serie A và hứa hẹn, sẽ còn tiến xa hơn nữa trong tương lai.

'
 
 
Stefano Pioli
Ngày sinh: 1965-10-19
Quốc tịch: Ý
Đội bóng đang tham gia: Chievo
Ngày gia nhập: 2010
Đội bóng trước: Chưa cập nhật
Đội bóng cũ: Chưa cập nhật

Danh sách cầu thủ của đội bóng Chievo

STT Tên Quốc tịch Vị trí Số áo Ngày sinh Cao Nặng
1 Lorenzo Squizzi Lorenzo Squizzi Ý Thủ môn 18 1974-6-20 191cm 89kg
2 Stefano Sorrentino Stefano Sorrentino Ý Thủ môn 28 1979-3-28 186cm 84kg
3 Santiago Morero Santiago Morero Argentina Hậu vệ 2 1982-4-18 184cm 79kg
4 Marco Andreolli Marco Andreolli Ý Hậu vệ 3 1986-6-10 186cm 80kg
5 Andrea Mantovani Andrea Mantovani Ý Hậu vệ 4 1984-6-22 185cm 79kg
6 Davide Mandelli Davide Mandelli Ý Hậu vệ 5 1977-6-28 190cm 84kg
7 Gennaro Sardo Gennaro Sardo Ý Hậu vệ 20 1979-5-8 190cm 87kg
8 Nicholas Sebastien Frey Nicholas Sebastien Frey Pháp Hậu vệ 21 1984-3-6 184cm 78kg
9 Gelson Fernandes Gelson Fernandes Thụy Sĩ Tiền vệ 6 1986-9-2 183cm 70kg
10 Michele Marcolini Michele Marcolini Ý Tiền vệ 7 1975-10-2 173cm 71kg
11 Milos Dimitrijevic Milos Dimitrijevic Serbia Tiền vệ 8 1984-2-16 180cm 73kg
12 Siqueira De Oliveira Luciano Siqueira De Oliveira Luciano Brazil Tiền vệ 10 1975-12-3 181cm 76kg
13 Luca Rigoni Luca Rigoni Ý Tiền vệ 16 1984-12-7 185cm 78kg
14 Kevin Constant Kevin Constant Ghi-nê Tiền vệ 23 1987-5-15 184cm 78kg
15 Amadou Samb Amadou Samb Senegal Tiền đạo 9 1988-4-22 187cm 80kg
16 Pablo Mariano Louro Granoche(Pablo Granoche) Pablo Mariano Louro Granoche(Pablo Granoche) Uruguay Tiền đạo 11 1983-9-5 183cm 74kg
17 Sergio Pellissier Sergio Pellissier Ý Tiền đạo 31 1979-12-4 175cm 76kg
18 Cyril Thereau Cyril Thereau Pháp Tiền đạo 77 1983-4-24 189cm 78 kg
19 Davide Moscardelli Davide Moscardelli Ý Tiền đạo 80 1980-2-3 185cm 85kg
20 Fernando Uribe Himcapie Fernando Uribe Himcapie Colombia Tiền đạo 90 1988-1-1 181cm 77kg

Tiện ích bóng đá đang trong giai đoạn xây dựng và phát triển, hiện tại chưa được hoàn thiện.

Mọi ý kiến đóng góp xin vui lòng gửi về ban biên tập bongda.vietbao.vn. Trân trọng