Wigan Athletic

Thành lập: 1932
Quốc gia: Anh
Sân vận động: JJB Stadium
Sức chứa: 25,135
Địa chỉ: JJB Stadium, Robin Park Complex, Newtown, Wigan, WN5 0UZ
Website: http://www.wiganlatics.co.uk
Email: Chưa cập nhật dữ liệu
Độ tuổi trung bình: 25.26
 
 

Xếp thứ nhì Giải hạng Nhất 2004-05

Vô địch Giải hạng Hai 2002-03

Vô địch Giải hạng Ba: 1996-97

League Cup:   Hạng nhì 2006

Vô địch Freight Rover Trophy   1985

Vô địch Auto Windscreens Shield  1999

 
 

*Trận đấu có đông khán giả nhất: 27,526 người trong trận gặp  Hereford United, 12/12/1953

*Kỷ lục bán cầu thủ: 1.4 triệu bảng cho Jason Roberts từ West Brom, tháng 1/2004

*Kỷ lục mua cầu thủ: 3 triệu bảng khi bán Nathan Ellington cho West Bromwich Albion, tháng 8/2005

*Cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất trong một mùa giải: Graeme Jones, 31 bàn, Giải hạng ba, 1996-97

 
 

Trong quá khứ đã có nhiều CLB bóng đá được thành lập ở thành phố nhỏ bé Wigan. Đầu tiên là  Wigan County rồi đến Wigan County, và Wigan Borough. Năm 1931, khi Wigan Borough có nguy cơ bị giải thể và không còn nhận được sự ủng hộ của các cổ động viên, những người tâm huyết với đội bóng này đã tổ chức một cuộc họp vào tháng 5/1932. Kết quả là Wigan Athletic ra đời và họ mua lại sân Springfield Park với giá 2250 bảng để làm sân nhà của mình.

Tuy nhiên, CLB không đủ khả năng gia nhập Football League và phải chơi tại các hệ thống giải đấu nghiệp dư như Cheshire League, the Lancashire Combination League và the Northern Premier League cho tới năm 1978. Kể từ thời gian này, The Latics, biệt danh của Wigan, bắt đầu những bước tiến vững chắc trên con đường vươn tới giải đấu cao nhất nước Anh. Năm 1995, một cuộc cách mạng thực sự đã diễn ra ở sân Springfield Park khi thương gia địa phương tên là David Whelan mua lại CLB. Cùng với việc xây dựng sân nhà mới cho Wigan mang tên JJB Stadium, nguồn tài chính của nhà triệu phú này đã giúp đội bóng thăng hạng ba ngay trong năm 1997. Sau hai năm liên tiếp lọt thất bại trong trận play-off qua đó không được lên hạng nhì, HLV John Benson đã phải ra đi. Người kế nhiệm ông này, Paul Jewell ngay lập tức đã đưa Wigan lên chơi ở hạng nhì năm sau đó. Với tài cầm quân của HLV trẻ Jewell, mùa bóng 2004/2005 đã đi vào lịch sử CLB khi họ vượt qua Reading với tỷ số chung cuộc 3-1 trong trận play-off và chính thức gia nhập Premier League. Mùa giải đầu tiên chơi ở đấu trường danh giá nhất nước Anh, Wigan đã để lại ấn tượng mạnh bằng việc xếp ở vị trí thứ 10 trên bảng tổng sắp và lọt vào trận chung kết League Cup gặp Man United.

Dù thua cuộc với tỷ số đậm 0-4 nhưng những gì có được năm nay chắc chắn sẽ là nền tảng bền vững cho tương lai của đội bóng nhỏ bé này.

 
 
Roberto Martinez
Ngày sinh: 1973-7-13
Quốc tịch: Tây Ban Nha
Đội bóng đang tham gia: Wigan Athletic
Ngày gia nhập: 2009-6
Đội bóng trước: Swansea City
Đội bóng cũ: Swansea City

Danh sách cầu thủ của đội bóng Wigan Athletic

STT Tên Quốc tịch Vị trí Số áo Ngày sinh Cao Nặng
1 Chris Kirkland Chris Kirkland Anh Thủ môn 1 1981-5-2 191cm 74kg
2 Michael Pollitt Michael Pollitt Anh Thủ môn 12 193cm 89kg
3 Lohore Steve Gohouri Lohore Steve Gohouri Bờ Biển Ngà Hậu vệ 2 1981-2-8 187cm 88kg
4 Antolin Viveros Alcaraz Antolin Viveros Alcaraz Paraguay Hậu vệ 3 1982-7-30 187cm 82kg
5 Gary Caldwell Gary Caldwell Scotland Hậu vệ 5 1982-4-12 180cm 74kg
6 Steven Caldwell Steven Caldwell Scotland Hậu vệ 13 1980-9-12 180cm 72kg
7 Emmerson Boyce Emmerson Boyce Anh Hậu vệ 17 1979-9-24 183cm 73kg
8 Ron Stam(Ronnie Stam) Ron Stam(Ronnie Stam) Hà Lan Hậu vệ 23 1984-6-18 175cm 76kg
9 Adrian Lopez Rodriguez Piscu Adrian Lopez Rodriguez Piscu Tây Ban Nha Hậu vệ 24 1987-2-25 184cm 77kg
10 Maynor Alexis Figueroa Rochez Maynor Alexis Figueroa Rochez Ôn-đu-rát Hậu vệ 31 1983-5-2 180cm 85kg
11 Jordan Robinson Jordan Robinson Anh Hậu vệ 32 1991-4-24 - -
12 Roman Golobart Roman Golobart Anh Hậu vệ 35 1992-6-25 193cm 87kg
13 Jordan Mustoe Jordan Mustoe Anh Hậu vệ 39 1991-1-28 - -
14 Adam Buxton Adam Buxton Anh Hậu vệ 43 1992-5-12 - -
15 Callum Morris Callum Morris Anh Hậu vệ 51 1990-2-3 - -
16 Jamie McCarthy Jamie McCarthy Scotland Tiền vệ 4 1990-11-12 180cm 72kg
17 Hendry Thomas Hendry Thomas Ôn-đu-rát Tiền vệ 6 1985-2-23 180cm 80kg
18 Ben Watson Ben Watson Anh Tiền vệ 8 1985-7-9 178cm 68kg
19 Charles NZogbia Charles NZogbia Pháp Tiền vệ 10 1986-5-28 171cm 70kg
20 Victor MOSES(Victor Moses) Victor MOSES(Victor Moses) Anh Tiền vệ 11 1990-12-12 177cm 75kg
21 Jordi Gomez Garcia-Penche(Jordi Gomez) Jordi Gomez Garcia-Penche(Jordi Gomez) Tây Ban Nha Tiền vệ 14 1985-5-24 178cm 74kg
22 James McArthur James McArthur Scotland Tiền vệ 16 1987-10-7 178cm 63kg
23 Mohamed Diame Mohamed Diame Pháp Tiền vệ 21 1987-6-14 185cm 72kg
24 Daniel de Ridder Daniel de Ridder Hà Lan Tiền vệ 28 1984-3-6 180cm 69kg
25 Daniel Redmond Daniel Redmond Anh Tiền vệ 41 1991-3-2 - -
26 Franco Di Santo,Matias Franco Di Santo,Matias Argentina Tiền đạo 7 1989-4-7 193cm 83kg
27 Conor Sammon Conor Sammon CH Ireland Tiền đạo 18 1986-11-6 178cm 75kg
28 Hugo Rodallega Martinez Hugo Rodallega Martinez Colombia Tiền đạo 20 1985-7-25 181cm 70kg
29 Callum McManaman Callum McManaman Anh Tiền đạo 38 1991-4-25 175cm 71kg

Tiện ích bóng đá đang trong giai đoạn xây dựng và phát triển, hiện tại chưa được hoàn thiện.

Mọi ý kiến đóng góp xin vui lòng gửi về ban biên tập bongda.vietbao.vn. Trân trọng


Top giải đấu