Real Madrid

Thành lập: 1902
Quốc gia: Tây Ban Nha
Sân vận động: Bernabeu stadium
Sức chứa: 80,000
Địa chỉ: Estadio Santiago Bernabeu Avda. Concha Espina 1 ES-28036 MADRID
Website: http://www.realmadrid.es
Email: Chưa cập nhật dữ liệu
Độ tuổi trung bình: 25.31
 
 

VĐ La Liga:
1932, 1933, 1954, 1955, 1957, 1958, 1961, 1962, 1963, 1964, 1965, 1967, 1968, 1969, 1972, 1975, 1976, 1978, 1979, 1980, 1986, 1987, 1988, 1989, 1990, 1995, 1997, 2001, 2003, 2007, 2008

VĐ Copa del Rey:
1905, 1906, 1907, 1908, 1917, 1934, 1936, 1946, 1947, 1962, 1970, 1974, 1975, 1980, 1982, 1989, 1993, 2011

VĐ Siêu cup Tây Ban Nha:
1988, 1989*, 1990, 1993, 1997, 2001, 2003

VĐ UEFA Cup:
1985, 1986

VĐ European Cup:
1956, 1957, 1958, 1959, 1960, 1966, 1998, 2000, 2002

VĐ Intercontinental Cup:
1960, 1998, 2002

VĐ Siêu cup châu Âu:
2002 

 
 

Mùa giải ghi được bàn thắng nhiều nhất: 107 (1989-90)


Thi đấu thắng đậm nhất: 11-1 VS Barcelona (1943-4-16)


Thi đấu thua đậm nhất: 1-6 VS Barcelona (1957-5-10)


Số điểm cao nhất trong BXH(2 điểm / thắng): 66(1986-1987)

 
 
'

Real Madrid - tên đầy đủ là Real Madrid Club de Fútbol (viết gọn là Real Madrid CF) (theo tiếng Tây Ban Nha: 'Câu lạc bộ Bóng đá Hoàng gia Madrid') - là một câu lạc bộ bóng đá nổi tiếng của Tây Ban Nha, được Liên đoàn Bóng đá Thế giới (FIFA) chọn là câu lạc bộ xuất sắc nhất thế kỷ 20. Thành lập ngày 6 tháng 3 năm 1902, thi đấu ở giải bóng đá hạng nhất Tây Ban Nha (Primera Liga), câu lạc bộ không hề bị xuống hạng kể từ khi có giải quốc gia Tây Ban Nha (1928). Ban đầu có tên là Madrid Club de Fútbol (Câu lạc bộ bóng đá Madrid), câu lạc bộ đã được phép dùng danh xưng Real (Hoàng gia) sau khi Vua Alfonso XIII chính thức bảo trợ cho họ vào tháng 6 năm 1920.

Đội bóng mặc đồ thi đấu toàn màu trắng, nên có biệt danh là Los Blancos (Đội quân trắng). Sân nhà của họ là sân vận động Santiago Bernabéu ở Chamartín, Madrid, khánh thành ngày 14 tháng 12 năm 1947, sức chứa hiện nay là 80.354 khán giả và kích thước đường chạy là 106x72 mét.

Từ giữa thế kỷ 20, Real Madrid luôn luôn ở trong số những câu lạc bộ bóng đá hàng đầu châu Âu. Thành tích rực rỡ của câu lạc bộ trên đấu trường quốc tế (đoạt Cúp các đội vô địch quốc gia châu Âu 5 mùa bóng đầu tiên tổ chức Cúp này) bắt đầu với việc ông chủ tịch Santiago Bernabéu mua được cầu thủ xuất chúng Alfredo di Stefano. Tuy nhiên có dư luận chỉ trích rằng chính quyền độc tài của Francisco Franco xem đội bóng là hình ảnh để tuyên truyền nên hết sức thiên vị họ ở giải quốc nội, nhờ vậy họ có thể dành sức thi đấu quốc tế. Ở Tây Ban Nha, người ta vẫn tranh cãi gay gắt về mức độ ảnh hưởng của sự ủng hộ này, còn câu lạc bộ thì luôn cố tránh né dính vào chính trị.

Với khả năng tài chính hùng mạnh và những ngôi sao như di Stefano, Gento, Ferenc Puskas, về sau như Míchel, Emilio Butragueño, và nay như Raúl González, Zinedine Zidane..., Real Madrid đã 29 lần vô địch quốc gia (kỷ lục) và 9 lần giành được Cúp các đội vô địch quốc gia châu Âu/Champions League (cũng là kỷ lục). Sự kình địch giữa Real Madrid và FC Barcelona, đặc biệt là những trận đối đầu của 2 đội được gọi là siêu kinh điển (superclassico), đi vào huyền thoại, mang nhiều sắc thái chính trị và xã hội, vượt xa ngoài khuôn khổ thể thao.

'
 
 
Jose Mourinho
Ngày sinh: 1963-1-26
Quốc tịch: Bồ Đào Nha
Đội bóng đang tham gia: Real Madrid
Ngày gia nhập: 2010-5
Đội bóng trước: Inter Milan
Đội bóng cũ: Inter Milan,Chelsea FC,FC Porto

Danh sách cầu thủ của đội bóng Real Madrid

STT Tên Quốc tịch Vị trí Số áo Ngày sinh Cao Nặng
1 Iker Casillas Fernandez Iker Casillas Fernandez Tây Ban Nha Thủ môn 1 1981-5-20 185cm 84kg
2 Antonio Adan Garrido Antonio Adan Garrido Tây Ban Nha Thủ môn 13 1987-5-13 190cm 90kg
3 Jerzy Henry Dudek Jerzy Henry Dudek Ba Lan Thủ môn 25 187cm 79kg
4 Ricardo Carvalho Silveira Ricardo Carvalho Silveira Bồ Đào Nha Hậu vệ 2 1978-5-18 182cm 79kg
5 Kepler Laveran Lima Ferreira, Pepe Kepler Laveran Lima Ferreira, Pepe Bồ Đào Nha Hậu vệ 3 1983-2-26 188cm 81kg
6 Sergio Ramos Garcia Sergio Ramos Garcia Tây Ban Nha Hậu vệ 4 1986-3-30 183cm 75kg
7 Marcelo Vieira da Silva Junior Marcelo Vieira da Silva Junior Brazil Hậu vệ 12 1988-5-12 174cm 75kg
8 Alvaro Arbeloa Coca Alvaro Arbeloa Coca Tây Ban Nha Hậu vệ 17 1983-1-17 184cm 79kg
9 Raul Albiol Tortajada Raul Albiol Tortajada Tây Ban Nha Hậu vệ 18 1985-9-4 190cm 80kg
10 Ezequiel Marcelo Garay Ezequiel Marcelo Garay Argentina Hậu vệ 19 1986-10-10 185 cm 80 kg
11 Jose Ignacio Fernandez Iglesias Jose Ignacio Fernandez Iglesias Tây Ban Nha Hậu vệ 32 1990-1-19 182cm -
12 Jorge Casado Jorge Casado Tây Ban Nha Hậu vệ 34 1989-6-26 183cm 77kg
13 Fernando Ruben Gago Fernando Ruben Gago Argentina Tiền vệ 5 1986-4-10 178cm 73kg
14 Ricardo Izecson Santos Leite Kaka Ricardo Izecson Santos Leite Kaka Brazil Tiền vệ 8 1982-4-22 186cm 78kg
15 Lassana Diarra Lassana Diarra Pháp Tiền vệ 10 1985-3-10 173cm 70kg
16 Esteban Granero Molina Esteban Granero Molina Tây Ban Nha Tiền vệ 11 1987-7-2 180cm 75kg
17 Xabi Alonso Xabi Alonso Tây Ban Nha Tiền vệ 14 1981-11-25 183cm 77kg
18 Sergio Canales Madrazo Sergio Canales Madrazo Tây Ban Nha Tiền vệ 16 1991-2-16 176cm 70kg
19 Pedro Leon Sanchez Gil Pedro Leon Sanchez Gil Tây Ban Nha Tiền vệ 21 1986-11-24 183cm 81kg
20 Angel Fabian Di Maria Angel Fabian Di Maria Argentina Tiền vệ 22 1988-2-14 180cm 70kg
21 Mesut Ozil Mesut Ozil Đức Tiền vệ 23 1988-10-15 183cm 76kg
22 Sami Khedira Sami Khedira Đức Tiền vệ 24 1987-4-4 189cm 85kg
23 Fernandez Alex Fernandez Alex Tây Ban Nha Tiền vệ 33 1992-10-15 180cm 68kg
24 Cristiano Ronaldo dos Santos Aveiro Cristiano Ronaldo dos Santos Aveiro Bồ Đào Nha Tiền đạo 7 1985-2-5 185cm 80kg
25 Karim Benzema Karim Benzema Pháp Tiền đạo 9 1987-12-19 187cm 79kg
26 Gonzalo Higuain Gonzalo Higuain Argentina Tiền đạo 20 1987-12-10 184cm 79kg
27 Alejandro Fernandez Iglesias Alejandro Fernandez Iglesias Tây Ban Nha Tiền đạo 30 1992-10-15 180cm 68kg

Tiện ích bóng đá đang trong giai đoạn xây dựng và phát triển, hiện tại chưa được hoàn thiện.

Mọi ý kiến đóng góp xin vui lòng gửi về ban biên tập bongda.vietbao.vn. Trân trọng


Top giải đấu