Paris Saint Germain

Thành lập: 1970
Quốc gia: Pháp
Sân vận động: Parc des Princes
Sức chứa: 47,428
Địa chỉ: 24, rue du CommandantGuilbaud,75016, Paris
Website: http://www.psg.fr
Email: psg@psg.tm.fr
Độ tuổi trung bình: Chưa cập nhật dữ liệu
 
 

*Ligue 1 - Pháp


    Vô địch (2): 1986, 1994


*Cup Quốc Gia Pháp


    Vô địch  (7): 1982, 1983, 1993, 1995, 1998, 2004, 2006


*League Cup - Pháp:


    Vô địch  (3): 1995, 1998, 2008


*European Cup Winners' Cup


    Vô địch  (1): 1996


    Á quân (1): 1997


*UEFA Intertoto Cup: Vô địch  (1): 2001


*Ligue 2 - Pháp: Vô địch  (1): 1971

 
 
Chưa cập nhật dữ liệu
 
 
CLB Paris St. Germain được hình thành bởi sự sát nhập của 2 CLB ở thành phố Paris hồi đó là Saint-Germain-en-Laye và FC Paris ở đầu mùa bóng 1970/1971. CLB bắt đầu thi đấu ở giải hạng 2 do thừa hưởng vị trí của CLB Saint-Germain-en-Laye đang thi đấu trước đó. Đến mùa bóng 1971/72 Paris St. Germain đã có mắt tại giải đấu cao nhất nước Pháp. Tuy nhiên CLB lại phải trở lại hạng 2 ngay sau mùa bóng năm đó và rồi lâm vào tình trạng khủng hoảng tài chính trầm trọng. Do không thể vượt qua được sự khủng hoảng, CLB lại phải tách ra làm 2 đội bóng. Trong đó 1 đội bóng vẫn được thi  đấu chuyên nghiệp lấy lại tên FC Paris và  phần còn lại (chủ yếu là những cầu thủ trẻ và dự bị ) phải xuống chơi ở giải nghiệp dư và vẫn lấy tên Paris St. Germain. Thật bất ngờ, đội bóng nghiệp dư mang tên Paris St. Germain thi đấu rất tiến bộ và liên tiếp thăng hạng, để rồi họ giành quyền lên hạng đấu cao nhất sau mùa bóng 1974/75 và được chuyển tới thi đấu trên SVĐ Parc des Princes (Công viên các Hoàng tử), do cũng trong năm đó người anh em FC Paris bị xuống hạng 2. Paris St. German không ngừng tiến bộ và nhanh chóng trở thành một thế lực mới của bóng đá Pháp lúc đó với 2 chiếc Cúp Quốc Gia và một chức VĐQG lần lượt   vào các năm 1982, 1983 và 1986. Bước vào thập kỷ 90 đội bóng này thậm trí còn trở lên mạnh hơn. Với cách danh thủ như: David Ginola, Youri Djorkaeff hay George Weah, PSG khuấy đảo giải đấu cao nhất nước Pháp League 1, giành  Cúp Quốc Gia thứ 3 (1992/93) ,1 chức vô địch QG  một năm sau đó và chiếc cúp Châu Âu đầy tiên - Cúp C2  (1996). Bước sang TK 21, mặc dù cũng đã giành được một số danh hiệu, nhưng nói chung các cầu thủ PSG ngày nay chưa thể sánh được các đàn anh của mình ở trong thập kỷ 90 ,TK 20.
 
 
Antoine Kombouare
Ngày sinh: 1963-11-16
Quốc tịch: Pháp
Đội bóng đang tham gia: Paris Saint Germain
Ngày gia nhập: 2009-7-1
Đội bóng trước: Valencia
Đội bóng cũ: Valencia,Strasbourg

Danh sách cầu thủ của đội bóng Paris Saint Germain

STT Tên Quốc tịch Vị trí Số áo Ngày sinh Cao Nặng
1 Gregory Coupet Gregory Coupet Pháp Thủ môn 1 181cm 80kg
2 Areola  Alphonse Areola Alphonse Pháp Thủ môn 16 1993-2-27 - -
3 Edel Apoula Edima Bete Edel Apoula Edima Bete Armenia Thủ môn 30 1986-6-17 184cm 80kg
4 Marcos Venancio de Albuquerque,Ceara Marcos Venancio de Albuquerque,Ceara Brazil Hậu vệ 2 1980-6-16 175cm 75kg
5 Mamadou Sakho Mamadou Sakho Pháp Hậu vệ 3 1990-2-13 187cm 83kg
6 Tiene Siaka(Siaka Tiene) Tiene Siaka(Siaka Tiene) Bờ Biển Ngà Hậu vệ 5 1982-2-22 176cm 72kg
7 Zoumana Camara Zoumana Camara Pháp Hậu vệ 6 1979-4-3 182cm 76kg
8 Sammy Traore Sammy Traore Mali Hậu vệ 13 1976-2-25 192cm 82kg
9 Sylvain Armand Sylvain Armand Pháp Hậu vệ 22 1980-8-1 182cm 82kg
10 Tripy Makonda Tripy Makonda Pháp Hậu vệ 24 1990-1-24 180cm 70kg
11 Christophe Jallet Christophe Jallet Pháp Hậu vệ 26 1983-10-31 178cm 65kg
12 Loic Landre Loic Landre Pháp Hậu vệ 35 1992-5-5 - -
13 Claude Makelele Claude Makelele Pháp Tiền vệ 4 174cm 70kg
14 Anderson Luiz de Carvalho Nene Anderson Luiz de Carvalho Nene Brazil Tiền vệ 10 1981-7-19 181cm 70kg
15 Mathieu Bodmer Mathieu Bodmer Pháp Tiền vệ 12 1982-11-22 190cm 91kg
16 Clement Chantome Clement Chantome Pháp Tiền vệ 20 1987-9-11 180cm 71kg
17 Jeremy Clement Jeremy Clement Pháp Tiền vệ 23 1984-8-26 174cm 61kg
18 Maxime Partouche Maxime Partouche Pháp Tiền vệ 28 1990-6-5 172cm 63kg
19 Toure Adama Toure Adama Pháp Tiền vệ 31 1991-8-28 - -
20 Florian Makhedjouf Florian Makhedjouf Pháp Tiền vệ 34 1991-1-11 184 cm -
21 Neeskens Kebano Neeskens Kebano Pháp Tiền vệ 38 1992-3-10 - -
22 Ludovic Giuly Ludovic Giuly Pháp Tiền đạo 7 1976-7-10 164cm 62kg
23 Peguy Luyindula Peguy Luyindula Pháp Tiền đạo 8 1979-5-25 178cm 72kg
24 Guillaume Hoarau Guillaume Hoarau Pháp Tiền đạo 9 1984-3-5 192cm 80kg
25 Mevlut Erding Mevlut Erding Thổ Nhĩ Kỳ Tiền đạo 11 1987-2-25 181cm 85kg
26 Jean-Eude Maurice Jean-Eude Maurice Pháp Tiền đạo 21 1986-6-21 180cm -

Tiện ích bóng đá đang trong giai đoạn xây dựng và phát triển, hiện tại chưa được hoàn thiện.

Mọi ý kiến đóng góp xin vui lòng gửi về ban biên tập bongda.vietbao.vn. Trân trọng


Top giải đấu