Bayern Munich

Thành lập: 1900
Quốc gia: Đức
Sân vận động: Allianz Arena
Sức chứa: 69,000
Địa chỉ: Postfach 900451 81504 Munchen
Website: http://www.fcbayern.t-com.de
Email: webmaster@fcbayern.de
Độ tuổi trung bình: 27
 
 

*Vô địch Quốc Gia: 21 lần:
1931/32, 1968/69, 1971/72, 1972/73, 1973/74, 1979/80, 1980/81, 1984/85, 1985/86, 1986/87,     1988/89, 1989/90, 1993/94, 1996/97, 1998/99, 1999/2000, 2000/01, 2002/03, 2004/05, 2005/06, 2007/08


*Cup Quốc Gia: 14 lần:
1957, 1966, 1967, 1969, 1971, 1982, 1984, 1986,1998, 2000, 2003, 2005, 2006, 2008


*Cup Liên Đoàn: 6 lần:
1997, 1998, 1999, 2000, 2004, 2007


*Siêu Cup QG:3
1982, 1987, 1990.


*UEFA_Cup:
1996.


*UEFA Champions League/European Cup: 4
1974, 1975, 1976, 2001


*Siêu cup Châu Âu:
1967


*Champions League:
2001


*Cup CLB thế giới: 
1976, 2001

 
 

Thắng lợi với tỷ số lớn nhất trên sân nhàn: VS Borussia Dortmund 11:1  (ngày 27.11.1971 )


Thắng lợi với tỷ số lớn nhất trên sân khách: VS Borussia M'gladbach 7:1  (  ngày 24.03.1979)


Thua đậm nhất trên sân nhà: VS Schalke 04 0:7 (  ngày 9.10.1976)

Thua đậm nhất trên sân khách: VS Fortuna Dusseldorf 1:7   (ngày 9.12.1978)


Cầu thủ ra trận nhiều nhất: Mile 473 trận


Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất: Moller 365 bàn thắng


Cầu thủ ghi bàn 11 mét nhiều nhất: Moller 51 bàn thắng

 
 
'

FC Bayern München (tiếng Anh: Bayern Munich) với 97.000 hội viên là câu lạc bộ thể thao có hội viên nhiều thứ nhì thế giới, đứng sau FC Barcelona, đứng trước Real Madrid, Manchester United F.C., A.C. Milan và Inter Milan. Ngoài ra FC Bayern München cũng dẫn đầu với trên 2.100 câu lạc bộ chính thức của những người hâm mộ (fan) trên toàn thế giới. Bộ môn có nhiều thành tích nhất là bóng đá, bên cạnh đó còn có các bộ môn bóng rổ, bóng ném (handball), ky (skittles), cờ vua, trọng tài, bóng đá phụ lão, bóng bàn và thể dục. Đội bóng đá có 'tên hiệu' (nickname) là 'Die Bayern' (Những người Bayern).


Sau một cuộc cãi nhau với người lãnh đạo của MTV 1879 München, 11 cầu thủ bóng đá đã tách ra khỏi câu lạc bộ đó và thành lập FC Bayern München vào ngày 27 tháng 2 năm 1900. Năm 1906 vì có khó khăn về tài chính nên FC Bayern München sát nhập với Münchener SC và trở thành bộ môn bóng đá của câu lạc bộ này. Sau Chiến tranh thế giới lần thứ nhất Münchner SC không còn hoạt động nữa nên FC Bayern lại tách ra và kết hợp với TV Jahn München thành TSV Jahn München. Bộ môn bóng đá vẫn tiếp tục thi đấu dưới tên FC Bayern cho đến năm 1923 thì lại tách ra và tái thành lập câu lạc bộ độc lập FC Bayern München.


Khi Chiến tranh thế giới lần thứ hai bùng nổ, một giải bóng đá của thành phố München được chia theo quận của thành phố được tồ chức. Sau khi 243 thành viên của FC Bayern München phải nhập ngũ, một đội bóng đá được thành lập chung với FC Alte Haide gọi là 'Bezirk Schwabing' (Quận Schwabing). FC Bayern München chịu trách nhiệm về sắp xếp đội hình nhưng các trận trên sân nhà được thi đấu trên sân của FC Alte Haide.


Năm 1965 câu lạc bộ được lên hạng Bundesliga và đứng thứ ba ngay trong mùa thi đấu. Từ đó bộ môn bóng đá liên tục thi đấu trong hạng bóng đá cao nhất của Đức và trở thành đội bóng đá có nhiều thành tích nhất.


Ngày 7 tháng 1 năm 1966 bộ môn khúc côn cầu trên băng (ice hockey) mới thành lập mua lại bộ môn khúc côn cầu trên băng của MEV 1883 Muenchen. Đội khúc côn cầu trên băng tiếp tục mùa thi đấu trong năm đó dưới tên FC Bayern ở hạng Oberliga (hạng nhì) và tham gia thi đấu Bundesliga trong các năm 1967/68 và 1968/69. Mùa hè năm 1969 bộ môn khúc côn cầu trên băng được giải thể.


Ngày 14 tháng 2 năm 2002 phần lớn bộ môn bóng đá được tách ra khỏi câu lạc bộ và đưa vào FC Bayern Fußball AG (Công ty cổ phần bóng đá FC Bayern) vừa mới thành lập.


FC Bayern München thi đấu các trận trong Bundesliga trên sân vận động Grünwald (Grünwalder Stadion) từ 1965 đến 1972, từ tháng 5 năm 1972 đến tháng 5 năm 2005 trên sân vận động Olympia (Olympiastadion). Bắt đầu từ mùa bóng 2005/06 đội sẽ thi đấu ở sân vận động Allianz (Allianz Arena).

'
 
 
Chưa cập nhật
Ngày sinh: Chưa cập nhật
Quốc tịch: Chưa cập nhật
Đội bóng đang tham gia: Bayern Munich
Ngày gia nhập: Chưa cập nhật
Đội bóng trước: Chưa cập nhật
Đội bóng cũ: Chưa cập nhật

Danh sách cầu thủ của đội bóng Bayern Munich

STT Tên Quốc tịch Vị trí Số áo Ngày sinh Cao Nặng
1 Hans-Jorg Butt Hans-Jorg Butt Đức Thủ môn 1 1974-5-28 191cm 91kg
2 Rouven Sattelmaier Rouven Sattelmaier Đức Thủ môn 1 1987-8-7 186cm 85kg
3 Thomas Kraft Thomas Kraft Đức Thủ môn 35 1988-7-22 185cm 78kg
4 Breno Vinicius Borges Breno Vinicius Borges Brazil Hậu vệ 2 1989-10-13 187cm 90 kg
5 Daniel Van Buyten Daniel Van Buyten Bỉ Hậu vệ 5 1978-2-7 197cm 95kg
6 Philipp Lahm Philipp Lahm Đức Hậu vệ 21 1983-11-11 170cm 65kg
7 Diego Contento Diego Contento Ý Hậu vệ 26 1990-5-1 177 cm 74kg
8 Holger Badstuber Holger Badstuber Đức Hậu vệ 28 1989-3-13 189cm 80kg
9 Franck Ribery Franck Ribery Pháp Tiền vệ 7 1983-4-7 170cm 72kg
10 Hamit Altintop Hamit Altintop Thổ Nhĩ Kỳ Tiền vệ 8 1982-12-8 183cm 82kg
11 Andreas Ottl Andreas Ottl Đức Tiền vệ 16 1985-3-1 186cm 82kg
12 Danijel Pranjic Danijel Pranjic Croatia Tiền vệ 23 1981-12-2 171cm 70kg
13 Luiz Gustavo Dias Luiz Gustavo Dias Brazil Tiền vệ 30 1987-7-23 187cm 79kg
14 Bastian Schweinsteiger Bastian Schweinsteiger Đức Tiền vệ 31 1984-8-1 181cm 77kg
15 Toni Kroos Toni Kroos Đức Tiền vệ 39 1990-1-4 182cm 77kg
16 Anatoliy Tymoschuk Anatoliy Tymoschuk Ukraine Tiền vệ 44 1979-3-30 181cm 74kg
17 Nicola Sansone Nicola Sansone Ý Tiền đạo 11 1991-9-10 175cm -
18 Miroslav Klose Miroslav Klose Đức Tiền đạo 18 1978-6-9 184cm 84kg
19 Thomas Muller Thomas Muller Đức Tiền đạo 25 1989-9-13 186cm 74kg
20 Mario Gomez Mario Gomez Đức Tiền đạo 33 1985-7-10 189cm 88kg

Tiện ích bóng đá đang trong giai đoạn xây dựng và phát triển, hiện tại chưa được hoàn thiện.

Mọi ý kiến đóng góp xin vui lòng gửi về ban biên tập bongda.vietbao.vn. Trân trọng


Top giải đấu